Đề Xuất 11/2022 # Sủa Trong Tiếng Tiếng Trung / 2023 # Top 20 Like | Asahihotpot.com

Đề Xuất 11/2022 # Sủa Trong Tiếng Tiếng Trung / 2023 # Top 20 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Sủa Trong Tiếng Tiếng Trung / 2023 mới nhất trên website Asahihotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Kiểu thư sinh sáng sủa như cậu không hợp với tôi

你 這種 小帥哥 不 適合 我

OpenSubtitles2018.v3

Hoffmann đã đến thăm Zolochiv cùng với người con trưởng thành của mình vào năm 2006 và phát hiện ra rằng căn gác tại chỗ mà ông đã ẩn trú năm xưa vẫn còn nguyên vẹn, nhưng nhà kho đã được tu sủa và trở thành một lớp học hóa học.

2006年,霍夫曼带着自己的儿子再访佐洛喬夫,发现他当初藏身的阁楼还是完好的,贮藏室则被改建成了一个化学教室。

LASER-wikipedia2

Chúng ta đã sủa, và bọn chim đã bay.

我们 发出 的 声音 把 鸟 都 惊 走 了

OpenSubtitles2018.v3

* Bất cứ cái gì sáng sủa cũng đều tốt cả, AnMa 32:35.

* 凡是光就是好的;阿32:35。

LDS

Tình hình có thực sự sáng sủa hơn không?

情况真的好转了?

jw2019

Giờ cứ giết bà ta mà khỏi phải nghe tiếng sủa thảm hại của nó.

现在 没有 他 可怜 的 呼喊声 了 , 你 可以 杀 了 她 了

OpenSubtitles2018.v3

Đứa nào sủa gọi bố thế?

谁 给 老爸 叫 两声 听听 ?

OpenSubtitles2018.v3

23 Và Chúa có phán bảo: Ta sẽ sắm sẵn cho tôi tớ Ga Giê Lem của ta một aviên đá, viên đá này sẽ chiếu rọi chỗ tối tăm thành nơi sáng sủa, để ta có thể phơi bày cho dân ta là những người phục vụ ta, để ta có thể phơi bày cho họ thấy được những việc làm của đồng bào họ, phải, những việc làm bí mật, những việc làm trong bóng tối, và những điều tà ác và khả ố của những kẻ ấy.

23主说:我要为我的仆人该赛蓝预备一块能在黑暗中发光的a石头,使我能向侍奉我的人民揭露,使我能向他们揭露他们弟兄的行径,是的,他们的秘密工作、黑暗工作以及他们的邪恶和憎行。

LDS

Bằng những tiêu chuẩn của thời điểm đó, sự điều khiển của Venezia đối với các vùng đất lục địa của nó tương đối khá là sáng sủa công dân của các thành phố chẳng hạn như Bergamo, Brescia và Verona đã nổi dậy bảo vệ chủ quyền của Venezia khi bị đe dọa bởi quân xâm lược.

在這時期,大陸的領地對於威尼斯的管理相對是較開明的,當受到侵略者的威脅時,貝拉加莫、布雷西亞與維羅納將會整合起來捍衛威尼斯的統治權。

LASER-wikipedia2

Nếu mắt ngươi sáng-sủa thì cả thân-thể ngươi sẽ được sáng-láng; nhưng nếu mắt ngươi xấu [“đố kỵ”, cước chú, NW], thì cả thân-thể sẽ tối-tăm” (Ma-thi-ơ 6:22, 23).

所以,要是你的眼睛单纯,全个身体就都明亮;要是你的眼睛邪恶[‘嫉妒’,《新世》参考版脚注],全个身体就都黑暗。”(

jw2019

15 Vậy, lời của người viết Thi-thiên nói “điều-răn của Đức Giê-hô-va trong-sạch, làm cho mắt sáng-sủa” thật đúng biết bao!

15 所以,诗篇执笔者的话是多么真确:“耶和华的训词正直,能快活人的心。

jw2019

Có sự khác biệt nào giữa con mắt “sáng-sủa” và con mắt “xấu”?

眼睛“单纯”与眼睛“邪恶”之间有什么分别?(

jw2019

Có chút sáng sủa nào không?

你 的 進步 人士 想 明白 了 嗎

OpenSubtitles2018.v3

2 Tương tự như vậy, thái độ của một tín đồ Đấng Christ ngày nay có thể khiến sự việc mang vẻ sáng sủa tốt đẹp hay u ám.

2 今天,基督徒怀有什么态度,也会使事情看来是好是坏。

jw2019

Con mắt “sáng-sủa” là con mắt tập trung vào điều thiêng liêng, vào Nước Đức Chúa Trời.

马太福音6:22,23)眼睛“单纯”,目光就只集中在属灵的事上,专一注视着上帝的王国。

jw2019

Khi tôi mới đi vào, tôi rất sợ bởi tôi nghe thấy tiếng chó sủa và nghĩ rằng đó là chó bảo vệ.

第一次迈进那里,我被吓了一条, 因为我听到犬吠,还以为它们是看家狗。

ted2019

Chỉ vài ngày sau, mọi thứ đã dần sáng sủa rằng cho dù cái gì gây ra căn bệnh đi chăng nữa, thì marmite chính là thuốc chữa.

几天以后 结果显然表明 不管是病因是什么 马麦能帮助治愈这个病。

ted2019

Ông trả lời: “Nếu bạn ngừng lại để đá mỗi con chó sủa mình thì bạn chẳng bao giờ đi xa được mấy”.

他回答说:“你若停下来踢每只朝着你吠叫的狗,你就不会走得很远了。”

jw2019

Phải chăng chỉ để truyền đạt sự hiểu biết, cải thiện cuộc sống của người ta hoặc làm cho viễn ảnh tương lai của họ sáng sủa hơn?

只是为了传授知识,改善别人的生活素质,助人积极面对未来?

jw2019

Vào một ngày đã có một người nói với tôi rằng “Tương lai của tôi không có gì tươi sáng, nhưng tôi muốn có một tương lai sáng sủa hơn cho con trai của mình.”

一天,一个阿富汗人告诉我, “我的前途并不光明, 但是我希望我的儿子能有灿烂的前程。”

ted2019

Tôi nghĩ rằng mình có thể làm nó sáng sủa hơn

我就想把它弄活泼点儿,搞得有意思点儿

ted2019

Chúng ta có lý lẽ tốt nào để trông mong tình thế sáng sủa hơn trong tương lai không?”

我们有没有理由期望将来会有较好的情况呢?”

jw2019

Mặt khác, nếu chúng ta luôn luôn nuôi dưỡng tâm trí bằng những lời của Đức Chúa Trời ban thêm sức mạnh thì hy vọng của chúng ta sẽ luôn sáng sủa và rõ rệt.

在另一方面,我们若经常以上帝的话语强化自己的头脑,我们的希望便会保持清晰鲜明。

jw2019

Bạn hãy làm hết những gì mà chính cá nhân bạn có thể làm được để làm cho bầu không khí trong gia đình bạn sáng sủa hơn bằng cách áp dụng những điều gì Kinh-thánh nói về hạnh kiểm riêng của bạn.

要尽你所能在自己的行为上应用圣经的教训以改善家里的情况。

jw2019

(Ma-thi-ơ 6:24) Người ấy cần có ‘con mắt sáng-sủa’ tức con mắt tập trung vào việc thiêng liêng.

马太福音6:24)基督徒要“目光单纯”,专注于属灵的事。(

jw2019

Tiếng Chó Sủa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Khi tôi quay cần và tạo áp lực, nó phát ra âm thanh giống tiếng chó sủa.

When I turn the crank and I apply pressure, it makes a sound like a barking dog.

ted2019

Tớ nghĩ rằng tớ đã nghe thấy tiếng chó sủa đằng sau bức tường này.

I think I heard a dog squeak on the other side of the wall.

OpenSubtitles2018.v3

(Tiếng chó sủa)

(Dog barking)

ted2019

Hay tiếng chó sủa?

Or the dogs?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chỉ nghe tiếng chó sủa và tiếng súng nổ.

I’ve been hearing only dogs and machine guns.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghe tiếng chó sủa, và ngửi thấy mùi gas.

I heard barking, thought I smelled gas.

OpenSubtitles2018.v3

Sau cùng, tôi cũng đến nông trại và được chào đón bởi một tràng tiếng chó sủa.

I finally arrived at the farm and was greeted by the noise of barking dogs.

jw2019

Khi tôi mở cửa, tiếng chó sủa ầm lên.

As I opened the door, a dog barked.

Literature

Hết phàn nàn sân nhà tôi, rồi lại tới hàng rào đến màu sơn nhà, đến tiếng chó sủa.

Always complaining about my yard, my fence, the color of my house, my dogs barking.

OpenSubtitles2018.v3

Laura lắng nghe nhưng không thấy có tiếng chó sủa nên cô biết con mèo con đã chạy thoát.

Laura listened, but she heard no yapping so she knew that the kitten had escaped.

Literature

Cưng ơi em ơi em ( tiếng em bé khóc ) ( tiếng em bé khóc ) ( tiếng mèo kêu ) ( tiếng chó sủa )

♪ Ooh baby ♪ ♪ baby ♪ ♪ baby ♪ ♪ baby ♪ ( Baby crying ) ♪ baby ♪ ( Baby crying ) ♪ baby ♪ ( Cat meowing ) ( Dog barking )

QED

Quanh hai cậu cháu, lũ chó rừng hùa nhau tru lên từng hồi, thi thoảng được phụ họa bởi vài tiếng chó sủa.

Around us, jackals howled to one another, occasionally accompanied for a few bars by a barking dog.

Literature

Khi tôi mới đi vào, tôi rất sợ bởi tôi nghe thấy tiếng chó sủa và nghĩ rằng đó là chó bảo vệ.

When I first went in, I was scared, because I heard dogs barking and I thought they were guard dogs.

ted2019

Bạn hoặc khách hàng của bạn sẽ phản ứng như thế nào với tiếng chó sủa hoặc tiếng trẻ con nô đùa ở ngoài sân?

How will you or your clients respond to a dog barking or children playing in the background?

Literature

“Anh ta trả lời, thông qua phiên dịch, rằng khi họ tới một ngôi làng, “”không có tiếng chó sủa, và cũng chẳng có ánh đèn””.”

He said, through the interpreter, that as they approached a hamlet, �No dogs were barking.

Literature

Bạn có thể phải nói lớn để át đi tiếng xe cộ, tiếng huyên náo của trẻ em, tiếng chó sủa, tiếng nhạc lớn, hoặc tiếng truyền hình ầm ĩ.

You may have to compete with traffic noise, rowdy children, barking dogs, loud music, or a blaring television.

jw2019

Nó chở 56 người với vận tốc chiếc Buick, trên độ cao có thể nghe tiếng chó sủa, và tốn gấp đôi giá một khoang hạng nhất trên chiếc Normandie để vận hành.

And it carried 56 people at the speed of a Buick at an altitude you could hear dogs bark, and it cost twice as much as a first- class cabin on the Normandie to fly it.

QED

Nó chở 56 người với vận tốc chiếc Buick, trên độ cao có thể nghe tiếng chó sủa, và tốn gấp đôi giá một khoang hạng nhất trên chiếc Normandie để vận hành.

And it carried 56 people at the speed of a Buick at an altitude you could hear dogs bark, and it cost twice as much as a first-class cabin on the Normandie to fly it.

ted2019

♪ Tiếng tru ngang tàng của một chú chó săn ♪ Tiếng sủa của một tay anh chị hung hăng

” Hounding hoodlums with a howl… hear his growl “

OpenSubtitles2018.v3

Hoặc có lẽ người ấy biết qua về nhiều hình thức bói toán được dùng đến: cầu cơ, tri giác ngoại cảm, bói lá trà, bói giọt dầu trên mặt nước, bói đũa, bói quả lắc, chiêm tinh (bói sao), bói theo tiếng chó sủa, theo đường chim bay, theo lối con rắn bò, bói thủy cầu, v.v…

Or he may learn about the various means of divination used —Ouija boards, ESP (extrasensory perception), patterns of tea leaves in cups, oil configurations on water, divining rods, pendulums, the position and movement of stars and planets (astrology), the howling of dogs, the flight of birds, the movement of snakes, crystal-ball gazing and the like.

jw2019

Con chó chỉ sủa 1 tiếng mà ngươi đã khụy gối rồi sao?

One bark from this red dog and you bend your neck.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cũng nhớ tiếng sủa của con chó đó

I remember the dog barking, too.

OpenSubtitles2018.v3

Chuồng Chó Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ông đưa tôi tới cái chuồng chó này.

You take me to this shit hole in the middle of nowhere.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu nói xem, sao một người như thế lại muốn đi dọn chuồng chó nào?

You tell me why there’s a sharp, capable young man wanting a job cleaning cages.

OpenSubtitles2018.v3

Anh muốn ở trong Nhà Trắng hay ở trong chuồng chó?

Would you prefer to be in the white house or the dog house?

OpenSubtitles2018.v3

Mày tránh cái chuồng chó đấy ra.

Stay out of there!

OpenSubtitles2018.v3

Tìm mọi nhà kho, mọi trang trại, mọi chuồng gà, nhà xí và chuồng chó.

Search every warehouse, every farmhouse, every henhouse, outhouse, and doghouse. ♪

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy đi tới chỗ chuồng chó.

She came to the kennels.

OpenSubtitles2018.v3

Này, tôi bảo gã canh chừng ” chuồng chó “, vì tôi tính thằng nhóc có thể sẽ xuất hiện tìm đồ hút chích.

Look, I had him watching the Dog House, figuring the kid might show up.

OpenSubtitles2018.v3

Một vài ngày sau đó cũng có một cảnh náo động khác, lần này là trong những dây leo bao phủ chuồng chó của chúng tôi.

A few days later there was another commotion, this time in the vines covering our dog run.

LDS

Tự rào mình vào khu vực nhỏ hẹp này và xích mình trong một cái chuồng chó chưa từng là những gì mà tôi nghĩ về nhạc rock.”

To fence yourself into this little area and chain yourself to the doghouse has never been what I thought rock music was.”

WikiMatrix

Tôi muốn tất cả mọi người phải lùng soát gắt gao tất cả mọi ngôi nhà,, cửa hàng, nông trại, chuồng gà, nhà xí và cả chuồng chó ở khu vực này.

What I want out of each and every one of you is a hard-target search of every gas station residence, warehouse, farmhouse, hen house, outhouse and doghouse in that area.

OpenSubtitles2018.v3

” Khỉ ở trong chuồng “, hay ” chó ở trên đường “?

” Monkey in a Barn, ” or ” Dog in the Road “?

OpenSubtitles2018.v3

Một số nhà lãnh đạo tôn giáo làm giàu bằng cách lừa gạt tín hữu và dùng nhiều tiền thu được để mua nhà và xe hơi đắt tiền—có người còn gắn cả máy điều hòa cho chuồng chó!

Some religious leaders have become wealthy by defrauding their flocks, using much of the money thus obtained to acquire expensive homes and automobiles —and in one case, an air-conditioned dog kennel.

jw2019

Một đứa cháu trai trèo lên trên chuồng chó và lôi ra một con rắn khác vẫn còn đang ngoặm chặt lấy con chim mẹ mà nó đã chụp được trong tổ và đứa cháu tôi đã giết chết con rắn.

A grandson climbed onto the run and pulled out another snake that was still holding on tightly to the mother bird it had caught in the nest and killed.

LDS

Chuồng chó của Mr. Pickles dẫn tới một nơi bí mật, hang ổ ngầm chứa đầy máu, biểu tượng của quỷ, những nạn nhân-cả nạn nhân sống lẫn chết, các bộ phận bị cắt xẻ-và một ngai vàng, nơi nó thường ăn dưa muối.

WikiMatrix

Sẽ không còn điểm số mỗi sáng, ông bà chủ, không còn chó, chuồng, và không còn hàng rào

There’s no morning head count, no farmers, no dogs and coops and keys… and no fences.

OpenSubtitles2018.v3

Những chú ngựa trong chuồng , chó ở sân , chim bồ câu trên mái nhà , chú ruồi trên bức tường cũng ngủ ; thậm chí bếp lửa đang cháy trên lò sưởi cũng tắt đi ; miếng thịt nướng ngưng kêu xèo xèo ; người đầu bếp , vừa chuẩn bị kéo tóc cậu bé rửa bát , vì nó quên cái gì đó , đã thả cho nó đi và đi ngủ .

The horses , too , went to sleep in the stable , the dogs in the yard , the pigeons upon the roof , the flies on the wall , even the fire that was flaming on the hearth became quiet and slept , the roast meat left off frizzling , and the cook , who was just going to pull the hair of the scullery boy , because he had forgotten something , let him go , and went to sleep .

EVBNews

Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.

Every dog is valiant at his own door.

Tatoeba-2020.08

Sáng hôm sau, người nông dân bối rối, vì không thấy con nai đâu cả; thay vào đó, anh nhìn thấy con chó của mình trong chuồng, vẫy đuôi mừng rỡ.

The next morning, the farmer is confused, because he does not see him anywhere; instead, he sees his own dog in the cage, wagging his tail.

WikiMatrix

The Dutch Smoushond (Hollandse Smoushond, Dutch Ratter) is a small breed of dog, related to the Pinscher and Schnauzer breed type kept in stables to eliminate rats and mice in Germany and the Netherlands.

WikiMatrix

Con chó sói này xuất hiện trong đoạn phim cuối cùng được biết của một mẫu vật sống: đoạn phim đen trắng dài 62 giây cho thấy con chó sói túi đi quanh chuồng của nó được quay vào năm 1933, bởi nhà tự nhiên học David Fleay.

This thylacine features in the last known motion picture footage of a living specimen: 62 seconds of black-and-white footage showing the thylacine in its enclosure in a clip taken in 1933, by naturalist David Fleay.

WikiMatrix

Chú chó “khá dễ thương, nhưng có vẻ rất yếu”, và do cô bé vẫn còn nhỏ, nên chú chó đã được nhân viên cung điện giữ trong chuồng thú cưng.

He was “quite cute, but seemed very weak”, and due to his daughter’s young age the dog was kept in a pet shelter by palace staff.

WikiMatrix

Giờ đây con trai tôi đã lớn rồi, tôi cần phải thú nhận nỗi kinh ngạc của tôi trước việc các con thỏ con được chế ngự như thế nào—một con chó nhà hàng xóm thỉnh thoảng vào cái chuồng đó và ăn vài con thỏ.

Now that my son is grown, I must confess my amazement at how they were controlled—a neighbor’s dog occasionally got into the shed and thinned out the herd.

LDS

Có Lông Xù Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Các gen cho quăn lông là không hoàn toàn chiếm ưu thế trên bộ lông bình thường, không phải tất cả các thành viên của giống gà này đều có lông xù xì.

The gene for the curling of the feathers is incompletely dominant over normal plumage; not all members of the breed have frizzled feathers.

WikiMatrix

Đừng có xù lông cổ lên.

Do not raise fucking hackle.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng có một chỏm lông xù xì trên mặt sau cổ.

She has an arrow holder on her back.

WikiMatrix

Ngựa Đảo Sable có bộ lông rất xù xì, bờm và đuôi, đặc biệt là trong mùa đông.

Sable Island horses have very shaggy coats, manes and tails, especially during the winter.

WikiMatrix

Tôi có một con mèo lông xù tên là Snuffles.

I had a fluffy white cat called Snuffles.

OpenSubtitles2018.v3

Dê Bilberry có kích thước to, lông xù xì và sừng rất lớn.

Bilberry goats are large, with shaggy coats and very large horns.

WikiMatrix

Một số du khách thuật lại cách gọi con chó là Dokhi Apso hoặc Apso “ngoài trời”, cho thấy giống chó này là một giống chó giúp việc có bộ lông xù xì hoặc râu ria sống ở ngoài trời.

Some old travelers’ accounts refer to the dog as Dokhi Apso or “outdoor” Apso, indicating a shaggy or bearded working dog which lives outdoors.

WikiMatrix

Nó có màu trắng đen và lông xù.

He’s black and white and shaggy.

OpenSubtitles2018.v3

Họ gần như tất cả các whalemen, bạn tình trưởng, và bạn tình thứ hai, và bạn tình thứ ba, và biển thợ mộc, và Coopers biển, và các thợ rèn biển, và harpooneers, và tàu thủ, một công ty nâu và rắn chắc, với nhiều cây râu, một thiết lập, không có hớt lông xù xì, tất cả các áo khoác khỉ mặc áo sáng.

They were nearly all whalemen; chief mates, and second mates, and third mates, and sea carpenters, and sea coopers, and sea blacksmiths, and harpooneers, and ship keepers; a brown and brawny company, with bosky beards; an unshorn, shaggy set, all wearing monkey jackets for morning gowns.

QED

Họ mặc quần áo “trong trang phục bằng vải lanh được may trên cơ thể và ngâm trong sáp hoặc sân bằng nhựa để giữ một cây gai dầu, để chúng có vẻ xù xì và lông từ đầu đến chân”.

They were dressed “in costumes of linen cloth sewn onto their bodies and soaked in resinous wax or pitch to hold a covering of frazzled hemp, so that they appeared shaggy & hairy from head to foot”.

WikiMatrix

Chàng cướp lấy trái tim cô phù thủy để thay cho trái tim của mình, nhưng nhận ra rằng mình không còn có thể lấy trái tim lông xù ra khỏi lồng ngực, chàng dùng dao cắt trái tim của mình ra.

He tears out the witch’s heart to replace his own, but finding that he cannot magic the hairy heart back out of his chest, he cuts it out with a dagger.

WikiMatrix

Tiêu chuẩn giống AKC bao gồm các đặc điểm sau: + Chiều cao: 8 đến 12 inch (20 đến 30 cm) + Trọng lượng: 9 đến 13 lb (4,1 đến 5,9 kg) + Màu sắc: màu vàng hoặc màu nâu vàng + Bộ lông: lông gợn sóng (xù xì, lông một lớp – không có lớp lông tơ; không trụi lông nhưng không có nhiều lông) hoặc bộ lông mượt (một lớp lông dày với lớp lông được duy trì ít ỏi.

The AKC breed standards include the following points: Height: 8 to 12 in (20 to 30 cm) Weight: 9 to 13 lb (4.1 to 5.9 kg) Color: yellow or fawn Coat: wire coat (a rough, single coat — no undercoat; does shed but not very much) or smooth coat (a dense smooth coat with undercoat that is low maintenance.

WikiMatrix

Nhưng nếu bạn nhìn gần, chúng có vẻ giống chú gấu bắc cực và chó eskimo: không móng vuốt, không xù lông, mắt không long lên, miệng mở mà không có nanh, động tác nhẹ nhàng, động tác múa dẻo — tất cả các yếu tố đặc biệt của trò chơi.

But if you look closely, they’re kind of like the polar bear and husky: no claws, flat fur, soft eyes, open mouth with no fangs, balletic movements, curvilinear movements — all specific to play.

ted2019

Có một chuyện, “Trái tim lông xù của chàng chiến tướng” (The Warlock’s Hairy Heart), là không được đề cập đến trong Harry Potter và Bảo bối Tử thần; ba chuyện khác, “Cậu phù thủy và cái Nồi Tưng tưng” (The Wizard and the Hopping Pot), “Nguồn Suối Vạn Hạnh” (The Fountain of Fair Fortune), và “Thỏ Lách chách và gốc cây Khanh khách” (Babbitty Rabbitty and her Cackling Stump), có được lướt qua.

One, “The Warlock’s Hairy Heart”, is not mentioned in Harry Potter and the Deathly Hallows; three others, “The Wizard and the Hopping Pot”, “The Fountain of Fair Fortune”, and “Babbitty Rabbitty and her Cackling Stump”, receive cursory attention.

WikiMatrix

Nó có nguồn gốc từ thế kỷ XIX từ các giống khác nhau của chó săn Spaniel lội nước và có vẻ đảm nhận nhiều hơn vai trò của chó săn lông xù Setter trong săn bắn hơn là của một giống chó Spaniel truyền thống.

It originated in the nineteenth century from different breeds of water spaniels, and took more of a setter role in hunting than that of a traditional spaniel.

WikiMatrix

Cái tên đề cập đến lông và khuôn mặt xù xì của nó, như đàn ông (gọi là Smouzen trong những năm 1800) có râu và tóc dài.

The name refers to its shaggy fur and face, as Jewish men (called Smouzen in the 1800s, a slur deriving from the name Moses) had beards and long hair.

WikiMatrix

Một số loài có thể có nguy cơ tuyệt chủng ngay cả khi không phá rừng hoàn toàn, chẳng hạn như vượn cáo xù lông, rất nhạy cảm với sự xáo trộn môi trường sống.

Some species may be in risk of extinction even without complete deforestation, such as ruffed lemurs, which are very sensitive to habitat disturbance.

WikiMatrix

Khi có dịp tham quan các hang động ma quái khổng lồ , ban có thể nghe thấy những tiếng của những chiếc còi báo sương mù ở các bến phà đến Thụy Điển – một âm thanh có thể khiến cho ” ai cũng có cảm giác sợ đến mức dựng tóc gáy , giống như những chiếc lông của một chú nhím đang xù lông ” .

When touring the vast spooky dungeons you may hear the moaning foghorn of the ferries to Sweden – a sound that can make ” each particular hair to stand an end , like quills upon the fretful porpentine .

EVBNews

Bạn đang đọc nội dung bài viết Sủa Trong Tiếng Tiếng Trung / 2023 trên website Asahihotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!