Đề Xuất 11/2022 # Chó Chăn Cừu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Like | Asahihotpot.com

Đề Xuất 11/2022 # Chó Chăn Cừu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Chó Chăn Cừu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Asahihotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chó chăn cừu Đức rất được ưa chuộng sử dụng làm chó nghiệp vu.

German Shepherds are a popular selection for use as working dogs.

WikiMatrix

Ở Mỹ, giống chó chăn cừu Tatra được coi là giống hiếm.

In the USA the Tatra sheepdog is considered a rare breed.

WikiMatrix

Anh có chắc anh muốn 1 con chó chăn cừu không?

Are you sure you want something with shepherd in it?

OpenSubtitles2018.v3

Chó chăn cừu Pyrenean là loài chó chăn cừu nhỏ nhất của Pháp và Tây Ban Nha.

The Pyrenean Shepherd is the smallest of the French and Spanish herding dogs.

WikiMatrix

McNab khéo léo gọi con chó của mình là “Chó chăn cừu McNab”.

McNab aptly called his dogs “McNab Shepherds.”

WikiMatrix

List of dog fighting breeds Morris, Desmond.

WikiMatrix

Chó chăn cừu Đức là một giống chó tương đối mới, phát sinh từ năm 1899.

The German Shepherd is a relatively new breed of dog, with their origin dating to 1899.

WikiMatrix

Trong tổ chức FCI, giống chó này được gọi là Chó chăn cừu Đông Nam châu Âu.

In the FCI, this particular breed is known as the Southeastern European Shepherd.

WikiMatrix

Nó được lai tạo từ St. Bernard, Chó chăn cừu Kavkaz, và Russian Spotted Hound.

It descends from crosses between the St. Bernard, Caucasian Shepherd, and Russian Spotted Hound breeds.

WikiMatrix

Giống chó này được gọi là Deutscher Schäferhund bởi Von Stephanitz, dịch là “chó chăn cừu Đức”.

The breed was named Deutscher Schäferhund by von Stephanitz, literally translating to “German Shepherd Dog“.

WikiMatrix

Chó chăn cừu Shiloh là một giống chó mới vẫn đang được phát triển.

The Shiloh Shepherd is a new dog breed that is still under development.

WikiMatrix

It is closely related to the Icelandic Sheepdog and the Jämthund.

WikiMatrix

Chúa ơi, lúc còn trẻ nó là một con chó chăn cừu rất giỏi.

God, he was a great sheepdog when he was younger.

OpenSubtitles2018.v3

Hiện nay chó chăn cừu Hà Lan vẫn cực kì quý hiếm.

Today the Dutch Shepherd is still a rare breed.

WikiMatrix

Chúng được gọi là “Hà Lan” để tránh nhầm lẫn Chó chăn cừu Griffon.

They were called “Dutch” to prevent confusion with the similar Brussels Griffons.

WikiMatrix

Chú chó chăn cừu đẹp quá!

What a beautiful Shepherd.

OpenSubtitles2018.v3

Mặc dù được sinh sản thường xuyên hơn, giống chó chăn cừu Tatra là một giống rất hiếm.

Even though being bred more frequently, the Polish Tatra Sheepdog is a very rare breed.

WikiMatrix

Trong quân đội, bọn cô tự gọi mình là ” chó chăn cừu ”

You soldiers, you call yourselves sheep dogs.

OpenSubtitles2018.v3

Chó Tamaska là những con chó lớn, thể thao, và hơi cao hơn Chó chăn cừu Đức.

Tamaskans are large, athletic dogs, and slightly taller than German Shepherds.

WikiMatrix

Chó Mucuchí ban đầu là một giống chó chăn cừu và chó bảo vệ.

Mucuchíes were originally shepherd and a guard dogs.

WikiMatrix

Chó chăn cừu Cừu Caucasian đòi hỏi phải đào tạo rất cụ thể và chi tiết.

Caucasian Shepherd Dogs require very specific and detailed training.

WikiMatrix

Họ là chó chăn cừu.

They are the sheepdog.

OpenSubtitles2018.v3

Có thời gian chỉ có chó chăn cừu Đức được chọn làm chó dẫn đường cho người mù.

At one time the German Shepherd was the breed chosen almost exclusively to be used as a guide dog for the visually impaired.

WikiMatrix

Thêm vào đó, hàng ngàn chó chăn cừu Đức được sử dụng bởi quân đội.

Additionally, thousands of German Shepherds have been used by the military.

WikiMatrix

Mẹ đi nhờ một ông bán máy kéo và con chó chăn cừu đẹp lắm.

I hitched a ride with a tractor salesman and a gorgeous collie dog.

OpenSubtitles2018.v3

Oes: Old Tiếng Anh Giống Chó Chăn Cừu / 2023

OES có nghĩa là gì? OES là viết tắt của Old tiếng Anh giống chó chăn cừu. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Old tiếng Anh giống chó chăn cừu, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Old tiếng Anh giống chó chăn cừu trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của OES được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài OES, Old tiếng Anh giống chó chăn cừu có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

OES = Old tiếng Anh giống chó chăn cừu

Tìm kiếm định nghĩa chung của OES? OES có nghĩa là Old tiếng Anh giống chó chăn cừu. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của OES trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của OES bằng tiếng Anh: Old tiếng Anh giống chó chăn cừu. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

Như đã đề cập ở trên, OES được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Old tiếng Anh giống chó chăn cừu. Trang này là tất cả về từ viết tắt của OES và ý nghĩa của nó là Old tiếng Anh giống chó chăn cừu. Xin lưu ý rằng Old tiếng Anh giống chó chăn cừu không phải là ý nghĩa duy chỉ của OES. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của OES, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của OES từng cái một.

Ý nghĩa khác của OES

Bên cạnh Old tiếng Anh giống chó chăn cừu, OES có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của OES, vui lòng nhấp vào “thêm “. Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Old tiếng Anh giống chó chăn cừu bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Old tiếng Anh giống chó chăn cừu bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.

Chó Sủa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Khi tôi quay cần và tạo áp lực, nó phát ra âm thanh giống tiếng chó sủa.

When I turn the crank and I apply pressure, it makes a sound like a barking dog.

ted2019

Chó sủa thì không cắn.

Dogs that bark don’t bite.

Tatoeba-2020.08

Tớ nghĩ rằng tớ đã nghe thấy tiếng chó sủa đằng sau bức tường này.

I think I heard a dog squeak on the other side of the wall.

OpenSubtitles2018.v3

Một ngày nọ khi về nhà, không nghe thấy lũ chó sủa, nhưng ta chẳng quan tâm lắm.

One day when I came home, I didn’t hear the dogs barking, but I didn’t give it much thought.

Literature

(Tiếng chó sủa)

(Dog barking)

ted2019

Chó sủa không bao giờ cắn!

Barking dogs never bite!

OpenSubtitles2018.v3

Không khác với việc chó sủa.

No different from the dog barking.

ted2019

Anh chả là cái gì ngoài một con chó sủa bị xích.

You’re nothing but a barking dog on a chain.

OpenSubtitles2018.v3

Đừng cho chó sủa!

Shut that dog up.

OpenSubtitles2018.v3

Hay tiếng chó sủa?

Or the dogs?

OpenSubtitles2018.v3

Chó sủa râm ran và căn lều hợp cẩn không phải là bằng chứng.”

Howling dogs and bridal tents are not evidence.”

Literature

Tôi chỉ nghe tiếng chó sủa và tiếng súng nổ.

I’ve been hearing only dogs and machine guns.

OpenSubtitles2018.v3

Biết phán đoán đúng khi gặp một con chó sủa.

Use good judgment when challenged by a barking dog.

jw2019

Tôi nghe tiếng chó sủa, và ngửi thấy mùi gas.

I heard barking, thought I smelled gas.

OpenSubtitles2018.v3

Sau cùng, tôi cũng đến nông trại và được chào đón bởi một tràng tiếng chó sủa.

I finally arrived at the farm and was greeted by the noise of barking dogs.

jw2019

Lũ chó sủa suốt cả đêm.

The dogs barked all night.

Tatoeba-2020.08

Con chó sủa.

The dog is barking.

tatoeba

( Tiếng chim hót, chuông ngân, và chó sủa )

( Sound of birds chirping, bells ringing, and a dog barking )

QED

( Chó sủa ) Nhìn ông rất quyến rũ trong bộ đồ ngủ đó.

You look very fetching in your night shirt.

OpenSubtitles2018.v3

Ngươi sẽ có một con chó sủa ầm ĩ làm bạn đồng hành.

You might as well have a barking dog accompany you.

OpenSubtitles2018.v3

Thực tế đã ghi nhận có những con chó sủa hàng giờ mới ngừng lại.

Dogs have been known to bark for hours on end.

WikiMatrix

Chó Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Không có chó đâu!

There’s no dog.

OpenSubtitles2018.v3

Sự biến mất dần của các trang trại trong khu vực đã dẫn đến sự suy giảm nghiêm trọng số lượng những con chó giống này cho đến năm 1985 khi một số nhà lai tạo tìm thấy một vài con chó và sử dụng tiêu chuẩn giống gốc như hướng dẫn lai tạo trong việc tái tạo lại giống chó.

The loss of farms in the area led to serious decline in the numbers of these dogs until 1985 when some breeders found a few dogs and used the original breed standard as their guide in re-introducing the dog.

WikiMatrix

Màu sắc của lông có nhiều loại, và màu không quan trọng để xác định giống hoặc loại chó Kuchi.

The color of the coat comes in many varieties and is of no importance to determining the breed or the type of Kuchi dog.

WikiMatrix

Nó luôn luôn quan trọng để phân biệt xem một con chó sẽ hiển thị sự xâm lược chỉ đối với những con chó kỳ lạ, không thân thiện vào lãnh thổ của họ, trong khi thiết lập và duy trì các mối quan hệ xã hội thông thường với các động vật khác trong khuôn viên; hoặc sẽ tấn công bất kể con chó kia là thành viên của cùng một nhóm xã hội.

It is always important to distinguish whether a dog will display aggression only toward strange, unfriendly dogs entering their territory, while establishing and maintaining the usual social relationships with other animals on the premises; or will attack regardless of whether the other dog is a member of the same social group.

WikiMatrix

Nhà chế tạo ra chương trình máy tính Lotus 1-2-3 và nhà hoạt động Internet Mitch Kapor đã từng nói, trong một bài báo của tạp chí Time vào năm 1993, “dấu hiệu thật sự nói lên sự phổ biến rộng rãi của Internet đã đạt tới đỉnh cao nhất vào mùa hè này khi một người New York in một bức tranh biến họa miêu tả hai chú chó ranh mãnh”.

WikiMatrix

Ơi, ai đó lấy cho con chó cái này cái lốp cho nó chạy vòng bên trong đi.

Man, somebody get this bitch a hamster wheel.

OpenSubtitles2018.v3

Chó bò Ả Rập có một tính cách khá điểm tĩnh, rất thông minh dễ dàng huấn luyện, nối tiếng với lòng trung thành của chúng và tình yêu của chúng dành cho con người.

Bull Arabs have a calm temperament, are highly intelligent and easily trainable, and are known for their loyalty and their love of people.

WikiMatrix

Giống chó vẫn chỉ miễn nhiễm với đường hô hấp.

Canines remain immune to airborne strain only.

OpenSubtitles2018.v3

Loài này thường được gọi là Deutsche Bracke bằng tiếng Anh, chứ không phải bởi bản dịch tên, German Hound – Chó săn Đức.

The breed is normally referred to as the Deutsche Bracke in English, rather than by the translation of the name, German Hound.

WikiMatrix

Rồi ông sẽ thấy ta sẽ buộc phải từ bỏ săn đuổi bằng chó như đã tửng từ bỏ lối săn bằng chim ưng thôi!

It’s evident that I shall be obliged to give up hunting as I’ve given up hawking.

Literature

Chó chết, chạy hả?

Bastard, don’t run.

OpenSubtitles2018.v3

Griffon Bleu de Gascogne được lai tạo từ Chó săn Gascony lớn và Griffon Nivernais, và có thể là Grand Griffon Vendéen.

The Griffon Bleu de Gascogne is descended from crosses between the Bleu de Gascogne and the Griffon Nivernais, and possibly the Grand Griffon Vendéen as well.

WikiMatrix

Lên đi, đĩ chó.

Come on, bitch.

OpenSubtitles2018.v3

International Australian Silky Terrier database Chó sục lông mượt Úc trên DMOZ

International Australian Silky Terrier database Australian Silky Terrier at Curlie

WikiMatrix

Chó Săn.

The Hound.

OpenSubtitles2018.v3

Những sinh vật duy nhất tìm thấy trên con tàu là một con chó và một con mèo.

The only living things found on the ship were a dog and a cat.

WikiMatrix

Là 1 dịch vụ phòng tôi đã từng thấy 1 người đàn ông thức dậy với vòng xích chó.

I just came from a room where a man was lying in a bathtub full of mayonnaise wearing a dog collar.

OpenSubtitles2018.v3

Với Dante (tên con chó) tôi có thể đi nhanh hơn và an toàn hơn.

With Dante —that’s my dog’s name— I can walk faster and safer.

jw2019

Đây là học trò ngôi sao của chúng tôi, chú chó labrador, chú đã dạy chúng tôi về trò chơi, và là bậc thầy lão luyện trong công việc này.

There is our star pupil, this labrador, who taught a lot of us what a state of play is, and an extremely aged and decrepit professor in charge there.

ted2019

Chó săn hươu Scotland cạnh tranh trên khắp nước Hoa Kỳ về hình dáng và việc thu hút việc săn đuổi, ở các bang mà nó là hợp pháp, chúng được sử dụng trong săn đuôi thỏ và cho săn bắn chó sói đồng cỏ.

Scottish Deerhounds compete throughout USA in conformation and lure coursing, in states where it is legal, they are used in hare coursing and for coyote hunting.

WikiMatrix

Tôi nói, đập chết lú chó đó đi.

I say, put those dogs down.

OpenSubtitles2018.v3

Con chó hàng xóm cứ làm tôi thức giấc, mà có vẻ như con chó này miễn nhiễm với độc.

My neighbor’s dog’s been keeping me awake, and seems strangely invulnerable to poison.

OpenSubtitles2018.v3

Và thế là chúng mua những con chó xù xì nặng tới 160 pound — nhìn giống như khủng long vậy, tất cả đều được đặt tên theo nhân vật trong truyện Jane Austen.

So they’ve got these furry 160-pound dogs — all look like velociraptors, all named after Jane Austen characters.

ted2019

Một con chó đã chết trong khi phẫu thuật sau khi bị hải ly cắn vào năm 2010 tại Đại học Lake ở Alaska, nơi một số cuộc tấn công vô cớ vào vật nuôi đã được ghi lại.

A dog died during surgery after being bitten by a beaver in 2010 at University Lake in Alaska, where a number of unprovoked attacks against pets were recorded.

WikiMatrix

Chó chăn cừu Wales có chiều cao khoảng 18 inch (46 cm), nhưng trọng lượng dao động của giống chó này đối với chó chân dài hơn ở miền Bắc xứ Wales có trọng lượng 35 lb (16 kg) đến những con chó có thân hình chắc hơn, có trọng lượng từ 40 đến 45 lb (18 đến 20 kg) ở Glamorganshire và Monmouthshire.

It was variable in type; approximately 18 in (46 cm) in height, but the weight ranged from the lighter built, leggier dog of North Wales at 35 lb (16 kg) to the more solid 40 to 45 lb (18 to 20 kg) dogs of Glamorganshire and Monmouthshire.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Chó Chăn Cừu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Asahihotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!